Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "giải pháp chính trị" (1)
giải pháp chính trị
Tiếng Anh
Cụm từpolitical solution
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
Any political solution to address aggressive actions must have clear guarantees.
Từ liên quan "giải pháp chính trị" (0)
Không tìm thấy từ liên quan.
Cụm từ "giải pháp chính trị" (1)
Bất kỳ giải pháp chính trị nào nhằm xử lý hành động gây hấn đều phải có đảm bảo rõ ràng.
Any political solution to address aggressive actions must have clear guarantees.
